trước kia

Học thuật
Thân thiện
trước kia

Trước kia, ông nội tôi thường đi làm bằng xe đạp.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • một thời điểm trong quá khứ, đã qua rồi so với thời điểm hiện tại: Dùng để chỉ một khoảng thời gian, một giai đoạn đã xảy ra kết thúc trước thời điểm nói.
    • Trong thời gian đã qua, thuở xưa: Thường dùng để nhắc lại, so sánh hoặc hồi tưởng về những sự việc, tình trạng không cònhiện tại.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Trước kia, đường phố này rất vắng vẻ. (So với hiện tại, đường phố này đã từng rất vắng vẻ.)
    • Ông nội tôi trước kia một giáo viên. (Ông nội tôi trong quá khứ đã từng làm nghề giáo viên.)
    • Căn nhà trước kia vốn một ngôi đền cổ. (Căn nhà này trong thời gian đã qua nguồn gốc một ngôi đền cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để đối chiếu, nhấn mạnh sự thay đổi giữa quá khứ hiện tại: Thường đi kèm với mệnh đề hoặc câu văn miêu tả tình hình hiện tại.
    • Trước kia anh ấy rất nhút nhát, nhưng giờ đã tự tin hơn nhiều.
  • Dùng trong văn kể chuyện, hồi ức: Để mở đầu hoặc dẫn dắt câu chuyện về quá khứ.
    • Trước kia, ở một ngôi làng nọ, một cậu chăn trâu...
Biến thể từ gần giống
  • Ngày trước: Cùng nghĩa, thường dùng trong văn nói.
    • Ngày trước, việc đi lại khó khăn lắm.
  • Thuở trước / Thuở xưa: Mang sắc thái văn chương, cổ kính hơn, thường dùng trong truyện cổ tích, hồi ức xa xưa.
    • Thuở xưa, loài rồng vẫn còn sống trên trần gian.
  • Hồi đó / Hồi ấy: Nhấn mạnh vào một thời điểm cụ thể đã được đề cập trước đó trong câu chuyện.
    • Tôi gặp ấy vào năm 2010. Hồi đó, ấy còn sinh viên.
Từ đồng nghĩa
  • Xưa: Chỉ thời gian đã qua rất lâu.
  • Trước đây: Cách nói trang trọng phổ biến, có thể thay thế trực tiếp trong hầu hết ngữ cảnh.
  • Ngày xưa: Nhấn mạnh vào khoảng thời gian đã lâu trong quá khứ.
Từ trái nghĩa
  • Hiện nay / Hiện tại: Thời điểm đang diễn ra.
  • Sau này / Sau nầy: Thời điểmtương lai so với một mốc tham chiếu.
  • Bây giờ / Giờ đây: Thời điểm ngay lúc nói.
Thành ngữ liên quan
  • "Xưa như Trái Đất": Chỉ một điều đó đã , đã xảy ra từ rất lâu rồi.
    • Câu chuyện đó xưa như Trái Đất rồi, chẳng ai còn quan tâm nữa.
  • "Chuyện ngày xưa": Chỉ những câu chuyện, sự việc đã thuộc về quá khứ, thường không còn quan trọng hoặc phù hợp với hiện tại.
    • Thôi, đừng nhắc lại chuyện ngày xưa nữa.
trước kia

Trước kia, ông nội tôi thường đi làm bằng xe đạp.

  1. Thời gian đã qua so với hiện tại: Trước kia, công nhân bị bọn chủ bóc lột.